wear
wear
/weər/, /wer/, /weə(r)/
Mặc, mang, đội, đeo, mòn, hao mòn, bền, sự mài mòn.
Ngoại động từ (wore; worn)
1. Mặc (quần áo), mang (giày), đội (mũ), đeo (trang sức, kính); để (râu, tóc).
2. Làm hao mòn, làm mòn đi, làm rách; xói mòn.
3. Mang theo, có trên người (vết thương, biểu cảm); có (vẻ), tỏ (vẻ).
4. Chịu, chấp nhận (một cái tên, danh hiệu, ý kiến).
Nội động từ
1. Mòn, bị mòn, hao mòn, rách.
2. Bền, lâu hỏng (chất lượng của vật liệu); sự chịu mòn.
3. Trôi qua (thời gian).
Danh từ
1. Sự mặc quần áo; những cái để mặc; quần áo (underwear).
2. Sự hao mòn, sự mòn đi, sự tổn hại (do sử dụng gây ra); mức độ hao mòn.
3. Sự chịu mòn, sự bền; khả năng có thể được tiếp tục sử dụng (wear and tear).
4. (Kỹ thuật) Sự mài mòn, sự bào mòn; độ mòn.