Tense
tense
/tens/
Thì (ngữ pháp), căng thẳng, căng, chặt, bồn chồn, kịch tính.
Danh từ
1. **(Ngữ pháp)** Thì, thời (của động từ, hình thức cho biết thời điểm xảy ra hành động: the past tense).
Tính từ
1. Căng, bị căng, bị kéo căng, căng chặt (về cơ bắp, dây thừng).
2. Căng thẳng, bồn chồn, hồi hộp, lo lắng (về tinh thần, faces tense with anxiety).
3. Găng, gây ra sự căng thẳng, kịch tính (về một tình huống, mối quan hệ).
Ngoại động từ
1. Làm cho căng (sợi dây); làm cho căng thẳng (vì lo lắng); làm cho bồn chồn, hồi hộp.
2. Làm cho (tình hình) găng.
Nội động từ
1. Trở nên căng; trở nên căng thẳng (về thần kinh); trở nên bồn chồn, hồi hộp.
2. Trở nên găng.