phrase
phrase
/freɪz/
Cụm từ, thành ngữ; lối nói; tiết nhạc; diễn đạt bằng lời
Danh từ
1. Nhóm từ, cụm từ; thành ngữ.
2. Lối nói, cách diễn đạt.
3. Tiết nhạc, đoản khúc (âm nhạc).
4. Những lời nói suông, lời lẽ rỗng tuếch (dạng số nhiều: *phrases*).
Ngoại động từ
1. Diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời); tạo thành ngữ.
2. Phân tiết, phân câu (âm nhạc).