Mandarin
mandarin
/ˈmændərɪn/
Tiếng Quan thoại, ngôn ngữ tiêu chuẩn, quan lại, người quan liêu, quả quýt
Danh từ (đếm được)
1. Tiếng Quan thoại, ngôn ngữ tiêu chuẩn chính thức của Trung Quốc.
2. Quan lại cấp cao thời phong kiến Trung Quốc.
3. Người quan liêu, người có địa vị, ảnh hưởng cao trong chính phủ.
4. Quả quýt (Mandarin orange).
Tính từ
1. Thuộc về tiếng Quan thoại, thuộc về quan lại cấp cao hoặc triều đình phong kiến Trung Quốc.