Past Continuous

Past  Continuous
/pɑːst kənˈtɪnjuəs/, /pæst kənˈtɪnjuəs/
Thì Quá khứ Tiếp diễn (Ngữ pháp).
Cụm danh từ
1. Thì Quá khứ Tiếp diễn (Past Continuous Tense): Dạng thì trong ngữ pháp tiếng Anh dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ hoặc diễn tả hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào.
2. Cấu trúc Khẳng định Cơ bản: S + was/were + V-ing.