Past
Past
/pɑːst/, /pæst/
Quá khứ, dĩ vãng, đã qua (danh từ/tính từ); sau, vượt quá, đi qua (giới từ/phó từ).
Danh từ
1. Quá khứ, dĩ vãng, thời gian đã qua (The past); những cái đã xảy ra trước đây.
2. (Ngữ pháp) Thì quá khứ (past tense); mô tả hành động trong quá khứ.
3. Lịch sử cá nhân, kinh nghiệm trong quá khứ.
Tính từ
1. Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian; vừa mới xong, vừa mới kết thúc (the past month).
2. Thuộc về thời trước kia (past happiness).
3. (Ngữ pháp) Quá khứ (past participle).
Giới từ
1. Quá, sau (chỉ thời gian: ten past six); vượt quá (past endurance).
2. Qua, ngang qua (di chuyển qua một điểm: run past the house).
Phó từ
1. Qua (the train is past due).