going to

going  to
/ˈɡoʊɪŋ tuː/, /ˈɡəʊɪŋ tə/
Sẽ, sắp, dự định (diễn tả hành động trong tương lai, thường có kế hoạch hoặc dấu hiệu rõ ràng).
Cấu trúc thì tương lai (be going to + V)
1. Sẽ, sắp, dự định (chỉ một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai do đã có kế hoạch hoặc ý định từ trước).
2. Sắp, thế nào cũng (chỉ sự dự đoán một hành động, sự việc chắc chắn sẽ xảy ra dựa trên bằng chứng hiện tại).
Dạng nói tắt
1. Thường được nói tắt là **gonna** (/ˈɡʌnə/) trong văn nói không trang trọng.