umbrella

umbrella
/ʌmˈbrelə/
Ô, dù che mưa, thế lực che chở, tổ chức bảo trợ.
Danh từ

1. Dù; khung có những gọng gập lại được, gắn vào một cái que có tay cầm và phủ vải dùng để che mưa; ô.

[Image of a person holding a large umbrella in the rain]

2. Thế lực hoặc ảnh hưởng che chở; cái ô bảo vệ (về mặt chính trị, quân sự).
3. Cơ quan trung ương điều khiển một nhóm công ty có liên quan với nhau (umbrella organization: tổ chức bảo trợ).
4. Màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu).
5. Lưới đạn che (để chống máy bay địch).
6. (Động vật học) Dù (của con sứa).